norway spruce

norway spruce

A tall Norway spruce stands in a snowy forest clearing.

Định nghĩa

Danh từ: norway spruce (cây vân sam Na Uy) một loại cây kim thuộc họ Thông, nguồn gốc từ Bắc Âu. Đây một cây cao, hình tháp, với tán xanh đậm mọc trên các cành xòe rộng, các nhánh con rủ xuống các nón dài, rủ.

dụ sử dụng
  • (Cây vân sam Na Uy một loại cây Giáng sinh phổ biếnnhiều nước châu Âu.)
  • (Khu rừng bị chi phối bởi những cây vân sam Na Uy cao lớn với các cành rủ đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Cây vân sam Na Uy thường được sử dụng trong các dự án trồng lại rừng do tốc độ sinh trưởng nhanh khả năng thích nghi với khí hậu lạnh.)
  • (Gỗ của cây vân sam Na Uy được đánh giá cao về độ cộng hưởng được sử dụng để chế tạo các nhạc cụ như đàn piano violin.)
Biến thể từ gần giống
  • Spruce (n): vân sam (tên chung cho các loài cây trong chi ).
  • Norway (n): Na Uy (quốc gia).
Từ đồng nghĩa
  • Picea abies: tên khoa học của cây vân sam Na Uy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến norway spruce.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến norway spruce.